Hướng dẫn sử dụng Phần mềm kế toán famabook.com Help

08-LĐTL Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương

Đường dẫn https://famabook.com/8l (8l chữ l sau số 8, là viết tắt của Mẫu số 08 - LĐTL)

Thêm mới

image_154.png

Xem một Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (Mẫu số 08 - LĐTL)

Danh sách các Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (Mẫu số 08 - LĐTL)

image_155.png

Tìm kiếm các Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (Mẫu số 08 - LĐTL)

image_156.png

Sửa một Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (Mẫu số 08 - LĐTL)

Từ màn hình danh sách, bấm nút "Sửa" .

Xóa một Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (Mẫu số 08 - LĐTL)

Từ màn hình danh sách bấm nút xóa, hoặc từ màn hình xem chi tiết bấm nút xóa.

Dữ liệu minh họa

Bảng số liệu minh họa theo mẫu biểu Mẫu số 08 - LĐTL: Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (đơn vị tính: VNĐ, áp dụng tỷ lệ trích tính vào chi phí doanh nghiệp: KPCĐ 2%, BHXH 17.5%, BHYT 3%, BHTN 1%):

STT

Đối tượng sử dụng (Ghi Nợ các TK)

Lương (Cột 1)

Các khoản khác (Cột 2)

Cộng Có TK 334 (Cột 3 = 1 + 2)

Kinh phí công đoàn 2% (Cột 4)

Bảo hiểm xã hội 17.5% (Cột 5)

Bảo hiểm y tế 3% (Cột 6)

Bảo hiểm thất nghiệp 1% (Cột 7)

Cộng Có TK 338 (Cột 8 = 4+5+6+7)

TK 335 Chi phí phải trả (Cột 9)

Tổng cộng (Cột 10 = 3+8+9)

1

TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp

100.000.000

5.000.000

105.000.000

2.000.000

17.500.000

3.000.000

1.000.000

23.500.000

0

128.500.000

- Phân xưởng sản phẩm A

60.000.000

3.000.000

63.000.000

1.200.000

10.500.000

1.800.000

600.000

14.100.000

0

77.100.000

- Phân xưởng sản phẩm B

40.000.000

2.000.000

42.000.000

800.000

7.000.000

1.200.000

400.000

9.400.000

0

51.400.000

2

TK 623 - Chi phí SD máy thi công

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

TK 627 - Chi phí sản xuất chung

30.000.000

2.000.000

32.000.000

600.000

5.250.000

900.000

300.000

7.050.000

0

39.050.000

4

TK 641 - Chi phí bán hàng

20.000.000

1.000.000

21.000.000

400.000

3.500.000

600.000

200.000

4.700.000

0

25.700.000

5

TK 642 - Chi phí QLDN

50.000.000

3.000.000

53.000.000

1.000.000

8.750.000

1.500.000

500.000

11.750.000

0

64.750.000

6

TK 242 - Chi phí chờ phân bổ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

TK 335 - Chi phí phải trả (Trích trước lương nghỉ phép SX)

0

0

0

0

0

0

0

0

5.000.000

5.000.000

8

TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

TK 334 - Phải trả người lao động

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

TK 338 - Phải trả, phải nộp khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Cộng:

200.000.000

11.000.000

211.000.000

4.000.000

35.000.000

6.000.000

2.000.000

47.000.000

5.000.000

263.000.000

Quy tắc định khoản nhanh từ bảng số liệu trên:

  • Ghi nhận lương & phụ cấp: Nợ TK 622 (105 tr), Nợ TK 627 (32 tr), Nợ TK 641 (21 tr), Nợ TK 642 (53 tr) / Có TK 334: 211.000.000 VNĐ.

  • Trích bảo hiểm & KPCĐ tính vào chi phí: Nợ TK 622 (23,5 tr), Nợ TK 627 (7,05 tr), Nợ TK 641 (4,7 tr), Nợ TK 642 (11,75 tr) / Có TK 338: 47.000.000 VNĐ.

  • Trích trước lương phép (nếu có): Nợ TK 622 / Có TK 335: 5.000.000 VNĐ.

Xem https://ketoan.bkit.vn/2026/07/11/bang-phan-bo-tien-luong-va-cac-khoan-trich-theo-luong-mau-so-08-ldtl/

01 September 2026

🔍 Tìm kiếm tài liệu

ChatGPT Claude